home.social

#tinhon — Public Fediverse posts

Live and recent posts from across the Fediverse tagged #tinhon, aggregated by home.social.

  1. Vị thuốc Nhục thung dung | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Bổ thận dương, ích tinh huyết, nhuận tràng thông tiện

    ** Thuộc họ Lệ dương (Orobanchaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Nhục thung dung
    Tên gọi khác: Thung dung, Đại vân, Nhục tùng dung, Tùng dung
    Tên khoa học: Herba Cistanches
    Tên tiếng Trung: 肉苁蓉 (Rou Cong Rong)

    #Nhụcthungdung #KinhĐạitrường #KinhThận #Tínhôn #Vịmặn #Vịngọt #Orobanchaceae #Vịthuốcphổbiến

  2. Vị thuốc Bạch hoa xà | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Khu phong, tán ứ, tiêu thũng, giải độc, sát trùng

    ** Thuộc họ Đuôi công (Plumbaginaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Bạch hoa xà
    Tên gọi khác: Đuôi công hoa trắng, Bạch tuyết hoa, cây Lá đinh
    Tên khoa học: Radix et Folium Plumbaginis
    Tên tiếng Trung: 白花蛇 (Bai Hua She)

    #Bạchhoaxà #KinhCan #KinhTỳ #Tínhôn #Vịngọt #Vịmặn #Plumbaginaceae #Vịthuốcphổbiến

  3. Vị thuốc Tục đoạn | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Bổ can thận, mạnh gân cốt, hỗ trợ liền xương, an thai, chỉ huyết

    ** Thuộc họ Tục đoạn (Dipsacaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Tục đoạn
    Tên gọi khác: Sâm nam, Rễ kế, Đầu vù, Xuyên tục đoạn, Tiếp cốt thảo, Thục đoạn
    Tên khoa học: Radix Dipsaci
    Tên tiếng Trung: 续断 (Xu Duan)

    #Tụcđoạn #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Vịngọt #Dipsacaceae #Vịthuốcphổbiến

  4. Vị thuốc Long não | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Khai khiếu, trừ uế, sát trùng, giảm ngứa, thông kinh lạc, giảm đau khi dùng ngoài

    ** Thuộc họ Long não (Lauraceae)

    ** Tên gọi liên quan của Long não
    Tên gọi khác: Dã hương, Chương não, Chương mộc, Chương tài, Camphor
    Tên khoa học: Cinnamomum camphora (L.) Presl
    Tên tiếng Trung: 含羞草 (Han Xiu Cao)

    #Longnão #KinhTâm #KinhTỳ #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Lauraceae #Vịthuốcphổbiến

  5. Vị thuốc Tế tân | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Tán phong hàn, thông khiếu, giảm đau, ôn phế hóa đàm ẩm

    ** Thuộc họ Mộc thông (Aristolochiaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Tế tân
    Tên gọi khác: Tế tân thảo, Liêu tế tân, Bắc tế tân
    Tên khoa học: Radix et Rhizoma Asari
    Tên tiếng Trung: 细辛 (Xi Xin)

    #Tếtân #KinhPhế #KinhThận #KinhTâm #Tínhôn #Vịcay #Aristolochiaceae #Vịthuốcphổbiến

  6. Vị thuốc Tô diệp | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Giải biểu tán hàn, hành khí hòa vị, giảm buồn nôn, hỗ trợ an thai, giải độc cua cá

    ** Thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Tô diệp
    Tên gọi khác: Lá tía tô, Tử tô diệp, Xích tô, É tía, Tô
    Tên khoa học: Perilla ocymoides
    Tên tiếng Trung: 莴苣 (Wo Ju)

    #Tôdiệp #KinhPhế #KinhTỳ #Tínhôn #Vịcay #Lamiaceae #Vịthuốcphổbiến

  7. Vị thuốc Thương nhĩ tử | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Tán phong, thông tỵ khiếu, trừ thấp, giảm đau, hỗ trợ giảm ngứa

    ** Thuộc họ Cúc (Asteraceae)

    ** Tên gọi liên quan của Thương nhĩ tử
    Tên gọi khác: Ké đầu ngựa, Phắc ma, Thương tai tử
    Tên khoa học: Herba Lophatheri
    Tên tiếng Trung: 苍耳子 (Cang Er Zi)

    #Thươngnhĩtử #KinhPhế #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Asteraceae #Vịthuốcphổbiến

  8. Vị thuốc Sơn thù | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Hỗ trợ bổ Can Thận, giảm tiểu đêm, giảm ra mồ hôi nhiều và giúp cơ thể đỡ suy yếu

    ** Thuộc họ Sơn thù du (Cornaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Sơn thù
    Tên gọi khác: Sơn thù du, Táo bì tử, Táo nhục, Thục tảo, Táo ngọc
    Tên khoa học: Fructus Corni officinalis
    Tên tiếng Trung: 山茱萸 (Shan Zhu Yu)

    #Sơnthù #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịchua #Cornaceae #Vịthuốcphổbiến

  9. Vị thuốc Cẩu tích | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Hỗ trợ giảm đau lưng, mỏi gối, yếu chân tay và giúp gân cốt khỏe hơn

    ** Thuộc họ Kim mao (Dicksoniaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Cẩu tích
    Tên gọi khác: Kim mao cẩu tích, Rẽ lông cu li, Xuyên phù cân
    Tên khoa học: Cibotium barometz
    Tên tiếng Trung: 狗脊 (Gou Ji)

    #Cẩutích #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịngọt #Vịđắng #Dicksoniaceae #Vịthuốcphổbiến

  10. Vị thuốc Độc hoạt | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Giúp giảm đau nhức xương khớp, đau lưng, tê mỏi chân tay do lạnh ẩm

    ** Thuộc họ Hoa tán (Apiaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Độc hoạt
    Tên gọi khác: Xuyên độc hoạt, Nhục độc hoạt
    Tên khoa học: Radix Angelicae pubescentis
    Tên tiếng Trung: 独活 (Du Huo)

    #Độchoạt #KinhThận #KinhBàngquang #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Apiaceae #Vịthuốcphổbiến

  11. Vị thuốc Cà gai leo | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Giải độc gan, tiêu viêm, hỗ trợ điều trị viêm gan

    ** Thuộc họ Cà (Solanaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Cà gai leo
    Tên gọi khác: Cà vạnh, Cà quýnh, Gai cườm, Chẻ nan, Cà gai dây
    Tên khoa học: Solanum procumbens
    Tên tiếng Trung: 海南茄 (Hai Nan Jia)

    #Càgaileo #KinhCan #Tínhôn #Vịđắng #Solanaceae #Vịthuốcphổbiến

  12. Vị thuốc Thiên niên kiện | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, giảm đau nhức

    ** Thuộc họ Ráy (Araceae)

    ** Tên gọi liên quan của Thiên niên kiện
    Tên gọi khác: Sơn thục, Thiên niên kiện nam
    Tên khoa học: Homalomena occulta
    Tên tiếng Trung: 千年健 (Qian Nian Jian)

    #Thiênniênkiện #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Araceae #Vịthuốcphổbiến

  13. Vị thuốc Mộc qua | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Thư cân hoạt lạc, hóa thấp hòa vị

    ** Thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Mộc qua
    Tên gọi khác: Tra tử, Toan mộc qua, Thu mộc qua
    Tên khoa học: Fructus Chaenomelis speciosae
    Tên tiếng Trung: 木瓜 (Mu Gua)

    #Mộcqua #KinhCan #KinhTỳ #Tínhôn #Vịchua #Rosaceae #Vịthuốcphổbiến

  14. Vị thuốc Cốt toái bổ | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Bổ thận, mạnh gân cốt, hỗ trợ liền xương

    ** Thuộc họ Dương xỉ (Polypodiaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Cốt toái bổ
    Tên gọi khác: Tổn thương bổ, Khỉ toái bổ, Thạch mao khương, Hầu khương
    Tên khoa học: Drynaria fortunei
    Tên tiếng Trung: 骨碎补 (Gu Sui Bu)

    #Cốttoáibổ #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịđắng #Polypodiaceae #Vịthuốcphổbiến

  15. Vị thuốc Thạch xương bồ | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Khai khiếu, hóa đàm, an thần, ích trí

    ** Thuộc họ Ráy (Araceae)

    ** Tên gọi liên quan của Thạch xương bồ
    Tên gọi khác: Xương bồ đá, Cửu tiết xương bồ, Thủy xương bồ, Xương bồ
    Tên khoa học: Acorus tatarinowii
    Tên tiếng Trung: 石菖蒲 (Shi Chang Pu)

    #Thạchxươngbồ #KinhTâm #KinhVị #KinhCan #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Araceae #Vịthuốcphổbiến

  16. Vị thuốc Mộc hương | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Hành khí, giảm đau bụng, hỗ trợ tiêu hóa

    ** Thuộc họ Cúc (Asteraceae)

    ** Tên gọi liên quan của Mộc hương
    Tên gọi khác: Quảng mộc hương, Vân mộc hương, Xuyên mộc hương
    Tên khoa học: Radix Saussureae lappae
    Tên tiếng Trung: 木香 (Mu Xiang)

    #Mộchương #KinhTỳ #KinhVị #KinhĐạitrường #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Asteraceae #Vịthuốcphổbiến

  17. Vị thuốc Viễn chí | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: An thần, ích trí, hóa đàm, khai khiếu

    ** Thuộc họ Viễn chí (Polygalaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Viễn chí
    Tên gọi khác: Tiểu thảo, Viễn chí nhục, Tỉnh tâm trượng
    Tên khoa học: Polygala tenuifolia
    Tên tiếng Trung: 远志 (Yuan Zhi)

    #Viễnchí #KinhThận #KinhTâm #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Polygalaceae #Vịthuốcphổbiến

  18. Vị thuốc Ngũ gia bì chân chim | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, bổ can thận

    ** Thuộc họ Ngũ gia bì (Araliaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Ngũ gia bì chân chim
    Tên gọi khác: Ngũ gia bì, Cây đáng, Cây lằng, Cây chân vịt, Sâm nam
    Tên khoa học: Schefflera heptaphylla
    Tên tiếng Trung: 五加皮 (Wu Jia Pi)

    #Ngũgiabìchânchim #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Araliaceae #Vịthuốcphổbiến

  19. Vị thuốc Kinh giới | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Giải cảm, tán phong, giảm ngứa, hỗ trợ cầm máu

    ** Thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Kinh giới
    Tên gọi khác: Giả tô, Kinh giới tuệ
    Tên khoa học: Elsholtzia ciliata
    Tên tiếng Trung: 荆芥 (Jing Jie)

    #Kinhgiới #KinhCan #KinhPhế #Tínhôn #Vịcay #Lamiaceae #Vịthuốcphổbiến

  20. Vị thuốc Thảo quả | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Làm ấm bụng, giảm đầy hơi, hỗ trợ tiêu hóa, khử mùi hôi do ẩm thấp

    ** Thuộc họ Gừng (Zingiberaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Thảo quả
    Tên gọi khác: Thảo quả nhân, Tào quả, Sơn quả, Đò ho, Tò ho
    Tên khoa học: Amomum tsao-ko Crevost & Lemarié (Amomum aromaticum Roxb amomym medium lour)
    Tên tiếng Trung: 草果 (Cao Guo)

    #Thảoquả #KinhTỳ #KinhVị #Tínhôn #Vịcay #Zingiberaceae #Vịthuốcphổbiến

  21. Vị thuốc Tiểu hồi | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Làm ấm bụng, giảm đau do lạnh, hỗ trợ tiêu hóa, giảm đầy hơi

    ** Thuộc họ Hoa tán (Apiaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Tiểu hồi
    Tên gọi khác: Hồi hương, Hương hồi, Tiểu hồi hương, Hoài hương tử, Hạt lúa
    Tên khoa học: Fructus Foeniculi
    Tên tiếng Trung: 小茴香 (Xiao Hui Xiang)

    #Tiểuhồi #KinhTỳ #KinhVị #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịcay #Apiaceae #Vịthuốcphổbiến

  22. Vị thuốc Trần bì | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Giảm đầy hơi, giúp ăn ngon, tiêu đờm, hỗ trợ ho

    ** Thuộc họ Cam (Rutaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Trần bì
    Tên gọi khác: Vỏ quýt khô, Quýt bì, Quýt trần
    Tên khoa học: Citrus reticulata Blanco
    Tên tiếng Trung: 陈皮 (Chen Pi)

    #Trầnbì #KinhTỳ #KinhPhế #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Rutaceae #Vịthuốcphổbiến

  23. Vị thuốc Đại hồi | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Làm ấm bụng, hỗ trợ tiêu hóa, giảm đau do lạnh, khử mùi khó chịu

    ** Thuộc họ Hồi (Illiciaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Đại hồi
    Tên gọi khác: Hồi hương, Bát giác hồi, Đại hồi hương, Hoa hồi
    Tên khoa học: Illicium verum
    Tên tiếng Trung: 大茴香 hoặc 八角 (Da Hui Xiang hoặc Ba jiao)

    #Đạihồi #KinhTỳ #KinhVị #KinhThận #Tínhôn #Vịcay #Illiciaceae #Vịthuốcphổbiến

  24. Vị thuốc Quế chi | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Giải cảm lạnh, làm ấm cơ thể, giảm đau nhức, hỗ trợ tuần hoàn

    ** Thuộc họ Long não (Lauraceae)

    ** Tên gọi liên quan của Quế chi
    Tên gọi khác: Quế cành, Liễu quế, Quế nhánh
    Tên khoa học: Cinnamomum cassia Presl
    Tên tiếng Trung: 桑椹 (Gui Zhi)

    #Quếchi #KinhTâm #KinhPhế #KinhBàngquang #Tínhôn #Vịngọt #Vịcay #Lauraceae #Vịthuốcphổbiến

  25. Vị thuốc Sơn tra | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Hỗ trợ tiêu hóa, giảm đầy bụng, giúp ăn uống dễ chịu hơn

    ** Thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Sơn tra
    Tên gọi khác: Táo mèo, Sơn lý hồng, Sơn lê, Hải hồng, Sơn trà
    Tên khoa học: Docynia indica
    Tên tiếng Trung: 山楂 (Shan Zha)

    #Sơntra #KinhTỳ #KinhVị #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịngọt #Vịchua #Rosaceae #Vịthuốcphổbiến

  26. Vị thuốc Hà thủ ô đỏ | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm

    ** Công dụng: Bổ máu, dưỡng gan thận, hỗ trợ làm đen tóc và tăng sức bền cơ thể

    ** Thuộc họ Rau răm (Polygonaceae)

    ** Tên gọi liên quan của Hà thủ ô đỏ
    Tên gọi khác: Dạ giao đằng, Tiên thủ ô, Chế thủ ô, Dạ hợp, Thủ ô, Giao đằng căn
    Tên khoa học: Polygonum multiflorum
    Tên tiếng Trung: 何首乌 (He Shou Wu)

    #Hàthủôđỏ #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịngọt #Vịđắng #Vịsáp #Polygonaceae #Vịthuốcphổbiến