#tinhon — Public Fediverse posts
Live and recent posts from across the Fediverse tagged #tinhon, aggregated by home.social.
-
Vị thuốc Nhục thung dung | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Bổ thận dương, ích tinh huyết, nhuận tràng thông tiện
** Thuộc họ Lệ dương (Orobanchaceae)
** Tên gọi liên quan của Nhục thung dung
Tên gọi khác: Thung dung, Đại vân, Nhục tùng dung, Tùng dung
Tên khoa học: Herba Cistanches
Tên tiếng Trung: 肉苁蓉 (Rou Cong Rong)#Nhụcthungdung #KinhĐạitrường #KinhThận #Tínhôn #Vịmặn #Vịngọt #Orobanchaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Bạch hoa xà | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Khu phong, tán ứ, tiêu thũng, giải độc, sát trùng
** Thuộc họ Đuôi công (Plumbaginaceae)
** Tên gọi liên quan của Bạch hoa xà
Tên gọi khác: Đuôi công hoa trắng, Bạch tuyết hoa, cây Lá đinh
Tên khoa học: Radix et Folium Plumbaginis
Tên tiếng Trung: 白花蛇 (Bai Hua She)#Bạchhoaxà #KinhCan #KinhTỳ #Tínhôn #Vịngọt #Vịmặn #Plumbaginaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Tục đoạn | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Bổ can thận, mạnh gân cốt, hỗ trợ liền xương, an thai, chỉ huyết
** Thuộc họ Tục đoạn (Dipsacaceae)
** Tên gọi liên quan của Tục đoạn
Tên gọi khác: Sâm nam, Rễ kế, Đầu vù, Xuyên tục đoạn, Tiếp cốt thảo, Thục đoạn
Tên khoa học: Radix Dipsaci
Tên tiếng Trung: 续断 (Xu Duan)#Tụcđoạn #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Vịngọt #Dipsacaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Long não | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Khai khiếu, trừ uế, sát trùng, giảm ngứa, thông kinh lạc, giảm đau khi dùng ngoài
** Thuộc họ Long não (Lauraceae)
** Tên gọi liên quan của Long não
Tên gọi khác: Dã hương, Chương não, Chương mộc, Chương tài, Camphor
Tên khoa học: Cinnamomum camphora (L.) Presl
Tên tiếng Trung: 含羞草 (Han Xiu Cao)#Longnão #KinhTâm #KinhTỳ #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Lauraceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Tế tân | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Tán phong hàn, thông khiếu, giảm đau, ôn phế hóa đàm ẩm
** Thuộc họ Mộc thông (Aristolochiaceae)
** Tên gọi liên quan của Tế tân
Tên gọi khác: Tế tân thảo, Liêu tế tân, Bắc tế tân
Tên khoa học: Radix et Rhizoma Asari
Tên tiếng Trung: 细辛 (Xi Xin)#Tếtân #KinhPhế #KinhThận #KinhTâm #Tínhôn #Vịcay #Aristolochiaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Tô diệp | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Giải biểu tán hàn, hành khí hòa vị, giảm buồn nôn, hỗ trợ an thai, giải độc cua cá
** Thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae)
** Tên gọi liên quan của Tô diệp
Tên gọi khác: Lá tía tô, Tử tô diệp, Xích tô, É tía, Tô
Tên khoa học: Perilla ocymoides
Tên tiếng Trung: 莴苣 (Wo Ju)#Tôdiệp #KinhPhế #KinhTỳ #Tínhôn #Vịcay #Lamiaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Thương nhĩ tử | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Tán phong, thông tỵ khiếu, trừ thấp, giảm đau, hỗ trợ giảm ngứa
** Thuộc họ Cúc (Asteraceae)
** Tên gọi liên quan của Thương nhĩ tử
Tên gọi khác: Ké đầu ngựa, Phắc ma, Thương tai tử
Tên khoa học: Herba Lophatheri
Tên tiếng Trung: 苍耳子 (Cang Er Zi)#Thươngnhĩtử #KinhPhế #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Asteraceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Sơn thù | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Hỗ trợ bổ Can Thận, giảm tiểu đêm, giảm ra mồ hôi nhiều và giúp cơ thể đỡ suy yếu
** Thuộc họ Sơn thù du (Cornaceae)
** Tên gọi liên quan của Sơn thù
Tên gọi khác: Sơn thù du, Táo bì tử, Táo nhục, Thục tảo, Táo ngọc
Tên khoa học: Fructus Corni officinalis
Tên tiếng Trung: 山茱萸 (Shan Zhu Yu)#Sơnthù #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịchua #Cornaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Cẩu tích | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Hỗ trợ giảm đau lưng, mỏi gối, yếu chân tay và giúp gân cốt khỏe hơn
** Thuộc họ Kim mao (Dicksoniaceae)
** Tên gọi liên quan của Cẩu tích
Tên gọi khác: Kim mao cẩu tích, Rẽ lông cu li, Xuyên phù cân
Tên khoa học: Cibotium barometz
Tên tiếng Trung: 狗脊 (Gou Ji)#Cẩutích #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịngọt #Vịđắng #Dicksoniaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Độc hoạt | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Giúp giảm đau nhức xương khớp, đau lưng, tê mỏi chân tay do lạnh ẩm
** Thuộc họ Hoa tán (Apiaceae)
** Tên gọi liên quan của Độc hoạt
Tên gọi khác: Xuyên độc hoạt, Nhục độc hoạt
Tên khoa học: Radix Angelicae pubescentis
Tên tiếng Trung: 独活 (Du Huo)#Độchoạt #KinhThận #KinhBàngquang #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Apiaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Cà gai leo | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Giải độc gan, tiêu viêm, hỗ trợ điều trị viêm gan
** Thuộc họ Cà (Solanaceae)
** Tên gọi liên quan của Cà gai leo
Tên gọi khác: Cà vạnh, Cà quýnh, Gai cườm, Chẻ nan, Cà gai dây
Tên khoa học: Solanum procumbens
Tên tiếng Trung: 海南茄 (Hai Nan Jia)#Càgaileo #KinhCan #Tínhôn #Vịđắng #Solanaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Thiên niên kiện | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, giảm đau nhức
** Thuộc họ Ráy (Araceae)
** Tên gọi liên quan của Thiên niên kiện
Tên gọi khác: Sơn thục, Thiên niên kiện nam
Tên khoa học: Homalomena occulta
Tên tiếng Trung: 千年健 (Qian Nian Jian)#Thiênniênkiện #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Araceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Mộc qua | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Thư cân hoạt lạc, hóa thấp hòa vị
** Thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae)
** Tên gọi liên quan của Mộc qua
Tên gọi khác: Tra tử, Toan mộc qua, Thu mộc qua
Tên khoa học: Fructus Chaenomelis speciosae
Tên tiếng Trung: 木瓜 (Mu Gua)#Mộcqua #KinhCan #KinhTỳ #Tínhôn #Vịchua #Rosaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Cốt toái bổ | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Bổ thận, mạnh gân cốt, hỗ trợ liền xương
** Thuộc họ Dương xỉ (Polypodiaceae)
** Tên gọi liên quan của Cốt toái bổ
Tên gọi khác: Tổn thương bổ, Khỉ toái bổ, Thạch mao khương, Hầu khương
Tên khoa học: Drynaria fortunei
Tên tiếng Trung: 骨碎补 (Gu Sui Bu)#Cốttoáibổ #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịđắng #Polypodiaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Thạch xương bồ | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Khai khiếu, hóa đàm, an thần, ích trí
** Thuộc họ Ráy (Araceae)
** Tên gọi liên quan của Thạch xương bồ
Tên gọi khác: Xương bồ đá, Cửu tiết xương bồ, Thủy xương bồ, Xương bồ
Tên khoa học: Acorus tatarinowii
Tên tiếng Trung: 石菖蒲 (Shi Chang Pu)#Thạchxươngbồ #KinhTâm #KinhVị #KinhCan #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Araceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Mộc hương | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Hành khí, giảm đau bụng, hỗ trợ tiêu hóa
** Thuộc họ Cúc (Asteraceae)
** Tên gọi liên quan của Mộc hương
Tên gọi khác: Quảng mộc hương, Vân mộc hương, Xuyên mộc hương
Tên khoa học: Radix Saussureae lappae
Tên tiếng Trung: 木香 (Mu Xiang)#Mộchương #KinhTỳ #KinhVị #KinhĐạitrường #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Asteraceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Viễn chí | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: An thần, ích trí, hóa đàm, khai khiếu
** Thuộc họ Viễn chí (Polygalaceae)
** Tên gọi liên quan của Viễn chí
Tên gọi khác: Tiểu thảo, Viễn chí nhục, Tỉnh tâm trượng
Tên khoa học: Polygala tenuifolia
Tên tiếng Trung: 远志 (Yuan Zhi)#Viễnchí #KinhThận #KinhTâm #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Polygalaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Ngũ gia bì chân chim | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, bổ can thận
** Thuộc họ Ngũ gia bì (Araliaceae)
** Tên gọi liên quan của Ngũ gia bì chân chim
Tên gọi khác: Ngũ gia bì, Cây đáng, Cây lằng, Cây chân vịt, Sâm nam
Tên khoa học: Schefflera heptaphylla
Tên tiếng Trung: 五加皮 (Wu Jia Pi)#Ngũgiabìchânchim #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Araliaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Kinh giới | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Giải cảm, tán phong, giảm ngứa, hỗ trợ cầm máu
** Thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae)
** Tên gọi liên quan của Kinh giới
Tên gọi khác: Giả tô, Kinh giới tuệ
Tên khoa học: Elsholtzia ciliata
Tên tiếng Trung: 荆芥 (Jing Jie)#Kinhgiới #KinhCan #KinhPhế #Tínhôn #Vịcay #Lamiaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Thảo quả | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Làm ấm bụng, giảm đầy hơi, hỗ trợ tiêu hóa, khử mùi hôi do ẩm thấp
** Thuộc họ Gừng (Zingiberaceae)
** Tên gọi liên quan của Thảo quả
Tên gọi khác: Thảo quả nhân, Tào quả, Sơn quả, Đò ho, Tò ho
Tên khoa học: Amomum tsao-ko Crevost & Lemarié (Amomum aromaticum Roxb amomym medium lour)
Tên tiếng Trung: 草果 (Cao Guo)#Thảoquả #KinhTỳ #KinhVị #Tínhôn #Vịcay #Zingiberaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Tiểu hồi | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Làm ấm bụng, giảm đau do lạnh, hỗ trợ tiêu hóa, giảm đầy hơi
** Thuộc họ Hoa tán (Apiaceae)
** Tên gọi liên quan của Tiểu hồi
Tên gọi khác: Hồi hương, Hương hồi, Tiểu hồi hương, Hoài hương tử, Hạt lúa
Tên khoa học: Fructus Foeniculi
Tên tiếng Trung: 小茴香 (Xiao Hui Xiang)#Tiểuhồi #KinhTỳ #KinhVị #KinhThận #KinhCan #Tínhôn #Vịcay #Apiaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Trần bì | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Giảm đầy hơi, giúp ăn ngon, tiêu đờm, hỗ trợ ho
** Thuộc họ Cam (Rutaceae)
** Tên gọi liên quan của Trần bì
Tên gọi khác: Vỏ quýt khô, Quýt bì, Quýt trần
Tên khoa học: Citrus reticulata Blanco
Tên tiếng Trung: 陈皮 (Chen Pi)#Trầnbì #KinhTỳ #KinhPhế #Tínhôn #Vịcay #Vịđắng #Rutaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Đại hồi | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Làm ấm bụng, hỗ trợ tiêu hóa, giảm đau do lạnh, khử mùi khó chịu
** Thuộc họ Hồi (Illiciaceae)
** Tên gọi liên quan của Đại hồi
Tên gọi khác: Hồi hương, Bát giác hồi, Đại hồi hương, Hoa hồi
Tên khoa học: Illicium verum
Tên tiếng Trung: 大茴香 hoặc 八角 (Da Hui Xiang hoặc Ba jiao)#Đạihồi #KinhTỳ #KinhVị #KinhThận #Tínhôn #Vịcay #Illiciaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Quế chi | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Giải cảm lạnh, làm ấm cơ thể, giảm đau nhức, hỗ trợ tuần hoàn
** Thuộc họ Long não (Lauraceae)
** Tên gọi liên quan của Quế chi
Tên gọi khác: Quế cành, Liễu quế, Quế nhánh
Tên khoa học: Cinnamomum cassia Presl
Tên tiếng Trung: 桑椹 (Gui Zhi)#Quếchi #KinhTâm #KinhPhế #KinhBàngquang #Tínhôn #Vịngọt #Vịcay #Lauraceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Sơn tra | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Hỗ trợ tiêu hóa, giảm đầy bụng, giúp ăn uống dễ chịu hơn
** Thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae)
** Tên gọi liên quan của Sơn tra
Tên gọi khác: Táo mèo, Sơn lý hồng, Sơn lê, Hải hồng, Sơn trà
Tên khoa học: Docynia indica
Tên tiếng Trung: 山楂 (Shan Zha)#Sơntra #KinhTỳ #KinhVị #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịngọt #Vịchua #Rosaceae #Vịthuốcphổbiến
-
Vị thuốc Hà thủ ô đỏ | Vị thuốc Đông y | Nhà thuốc Thanh Tâm
** Công dụng: Bổ máu, dưỡng gan thận, hỗ trợ làm đen tóc và tăng sức bền cơ thể
** Thuộc họ Rau răm (Polygonaceae)
** Tên gọi liên quan của Hà thủ ô đỏ
Tên gọi khác: Dạ giao đằng, Tiên thủ ô, Chế thủ ô, Dạ hợp, Thủ ô, Giao đằng căn
Tên khoa học: Polygonum multiflorum
Tên tiếng Trung: 何首乌 (He Shou Wu)#Hàthủôđỏ #KinhCan #KinhThận #Tínhôn #Vịngọt #Vịđắng #Vịsáp #Polygonaceae #Vịthuốcphổbiến