home.social

#thietbibeboi — Public Fediverse posts

Live and recent posts from across the Fediverse tagged #thietbibeboi, aggregated by home.social.

fetched live
  1. Mua thiết bị bể bơi chính hãng cần kiểm tra những gì?

    Bài viết hướng dẫn những tiêu chí cần kiểm tra khi mua thiết bị bể bơi chính hãng nhằm tránh hàng giả, hàng kém chất lượng. Nội dung nhấn mạnh việc kiểm tra nguồn gốc xuất xứ (CO/CQ), tem nhãn, mã sản phẩm, thông số kỹ thuật, chính sách bảo hành và lựa chọn đơn vị phân phối uy tín.

    Xem chi tiết bài viết tại đây: 6a759d5deef5e.site123.me/blog/

  2. Thiết bị bể bơi loại nào tốt? Tiêu chí lựa chọn

    Bài viết giới thiệu các tiêu chí quan trọng để lựa chọn thiết bị bể bơi chất lượng, bao gồm xác định đúng nhu cầu sử dụng, công suất phù hợp với thể tích bể, độ bền vật liệu, công nghệ vận hành, khả năng tiết kiệm điện và chế độ bảo hành.
    Xem chi tiết bài viết tại đây: 6a759d5deef5e.site123.me/blog/

  3. Thiết bị bể bơi hãng nào tốt? So sánh các thương hiệu

    Bài viết so sánh các thương hiệu thiết bị bể bơi phổ biến dựa trên các tiêu chí như chất lượng, độ bền, công nghệ, giá thành và chế độ bảo hành. Nội dung phân tích ưu, nhược điểm của từng hãng để giúp người dùng lựa chọn phù hợp với nhu cầu, quy mô bể bơi và ngân sách.

    Xem chi tiết bài viết tại đây: 6a759d5deef5e.site123.me/blog/

  4. Thiết bị bể bơi nào nên đầu tư ngay từ đầu?

    Bài viết chỉ ra những thiết bị bể bơi nên đầu tư ngay từ đầu để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí về lâu dài. Các hạng mục ưu tiên gồm máy bơm, bình lọc, hệ thống xử lý nước (điện phân muối hoặc châm hóa chất), đường ống và thiết bị an toàn.

    Xem chi tiết bài viết tại đây: thietbibeboi01.blogspot.com/20

  5. Thiết bị bể bơi nên mua đồng bộ hay từng loại?

    Bài viết phân tích ưu và nhược điểm của việc mua thiết bị bể bơi đồng bộ so với mua từng thiết bị riêng lẻ. Nội dung khuyến nghị lựa chọn dựa trên quy mô bể bơi, ngân sách và nhu cầu sử dụng. Bộ thiết bị đồng bộ giúp đảm bảo khả năng tương thích, vận hành ổn định và thuận tiện bảo hành, trong khi mua từng loại phù hợp khi cần nâng cấp.

    Xem chi tiết bài viết tại đây: thietbibeboi01.blogspot.com/20

  6. Thiết bị bể bơi cho hồ 20m³ nên chọn loại nào?

    Bài viết hướng dẫn cách lựa chọn thiết bị phù hợp cho bể bơi 20m³, tập trung vào các hạng mục quan trọng như máy bơm, bình lọc, hệ thống khử trùng, đèn chiếu sáng và dụng cụ vệ sinh. Nội dung nhấn mạnh việc chọn thiết bị có công suất tương ứng với thể tích bể để đảm bảo nước luôn sạch, tiết kiệm điện và giảm chi phí vận hành.

    Xem chi tiết bài viết tại đây: thietbibeboi01.blogspot.com/20

  7. Biển báo bể bơi
    Chủng loại: Thiết bị cứu hộ
    Loại biển: Đa dạng
    Chất liệu: Inox không gỉ
    Đơn vị phân phối: Havico
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/bien-bao-be

  8. Áo phao bể bơi
    Mã hàng: 007372
    Chất liệu: Vải bạt dù, ruột xốp nổi
    Màu sắc: Đa dạng (vàng vam, màu đỏ là phổ biến)
    Sản xuất: Việt Nam
    Bảo hành: 6 – 12 tháng
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/ao-phao-be-

  9. Áo phao dành cho phụ nữ SF-LJ002
    Hãng sản xuất: Seaflo
    Model: SF-LJ002
    Chất liệu: 65% bọt xốp EPE, 35% dacron
    Kích thước: 45x35cm
    Trọng lượng áo: 261g
    Màu sắc: Đỏ
    Kích cỡ: Từ 60-80 kg

    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/ao-phao-dan

  10. Áo phao trẻ em SF-LJ001
    Hãng sản xuất: Seaflo
    Model: SF-LJ001
    Chất liệu: 65% bọt xốp EPE, 35% dacron
    Kích thước: 40x30cm
    Trọng lượng áo: 245g
    Màu sắc: Đỏ
    Kích cỡ: Phù hợp cho trẻ từ 25 – 40 kg
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/ao-phao-tre

  11. Áo phao dành cho đàn ông SF-LJ003
    Hãng sản xuất: Seaflo
    Model: SF-LJ003
    Chất liệu: 65% bọt xốp EPE, 35% dacron
    Kích thước: 50x40cm
    Trọng lượng áo: 295g
    Màu sắc: Đỏ
    Kích cỡ: Từ 80- 100kg
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/ao-phao-dan

  12. Loa cầm tay chuyên dụng bể bơi

    Nguồn điện: R6P (AA) x 8 (12VDC)
    Công suất ra: 6 W
    Công suất cực đại: 10 W
    Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 10 giờ
    Phạm vi nghe rõ: Xấp xỉ 250 m (còi 350 m)
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/loa-cam-tay

  13. Giường cứu hộ bể bơi
    Chất liệu: Inox 304
    Khung giường: Inox hộp 30 x 60 (+/- 1mm)
    Bánh xe: Có 4 bánh xe di chuyển đa hướng và có 2 khóa bánh
    Kích thước tổng quan: Khoảng 1900 x 900 x 540 mm
    Khe hở giữa các thanh vạt giường: 25 mm
    Khả năng chịu tải: 300 kg
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/giuong-cuu-

  14. Ghế quan sát bể bơi
    Tên sản phẩm: Ghế quan sát SA – 5 | Ghế quan sát hồ bơi (Tiêu chuẩn)
    Chất liệu: Inox 304 hoặc SUS 316
    Số bậc thang: 4 bậc
    Kích thước: 1820 x 970 x 1100 mm | 860 x 1000 x 2000 mm
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/ghe-quan-sa

  15. Phao cứu hộ bằng nhựa
    Màu sắc: Da cam, có phản quang
    Chất liệu: Nhựa tổng hợp
    Đường kính trong: 460 mm
    Đường kính ngoài: 720 mm
    Vật liệu: Ruột bằng vật liệu nổi tổng hợp
    Phân loại: thiết bị cứu hộ bể bơi
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/phao-cuu-ho

  16. Phao cứu hộ bể bơi
    Màu sắc: Trắng và đỏ có phản quang
    Chất liệu: xốp đặc
    Khối lượng: 4kg
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/phao-cuu-ho

  17. Phao cứu hộ bể bơi
    Tên sản phẩm: Phao cứu hộ bể bơi.
    Màu sắc: Da cam, có phản quang.
    Chất liệu: Nhựa tổng hợp.
    Đường kính trong: 420 mm.
    Đường kính ngoài: 670 mm.
    Cân nặng: 1.9 Kg.
    Vật liệu ruột: Vật liệu nổi tổng hợp.
    Xuất xứ: Việt Nam
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/phao-cuu-ho

  18. Móc cứu hộ bể bơi
    Chất liệu: Thép không gỉ 304 chống ăn mòn hóa chất
    Khớp nối: 30 mm
    Trọng lượng: 100 g
    Bảo hành: 12 tháng

    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/moc-cuu-ho-

  19. BÌNH BẢO ÔN CHỊU ÁP TAFUMA 2026
    Dung Tích: 150 – 1000 lít

    Độ dày lớp vỏ ngoài: 0,5mm

    Độ dày lớp vỏ trong: 1 – 2mm

    Khối lượng tịnh: 31 – 110mm
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/binh-bao-on

  20. Máy cấp nước nóng trong nhà loại nhỏ TCH9

    CS làm nóng (kW): 77
    CS điện đầu vào (kW): 17,9
    COP: 4,3
    CS điện đầu vào tối đa (kW): 25,1
    Dòng điện tối đa (A): 44,7
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nuo

  21. Máy cấp nước nóng trong nhà loại to TCC36
    CS làm nóng (kW): 36

    CS điện đầu vào (kW): 8,6

    COP: 4,2

    CS điện đầu vào tối đa (kW): 12,7

    Dòng điện tối đa (A): 6,7 và 22,6
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nuo

  22. Máy cấp nước nóng trong nhà loại to TCC11 & TCC18
    CS làm nóng (kW): 11,5 và 18

    CS điện đầu vào (kW): 2,7 và 4,3

    COP: 4,2

    CS điện đầu vào tối đa (kW): 3,8 và 6,5

    Dòng điện tối đa (A): 6,7 và 11,5

    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nuo

  23. Máy cấp nước nóng trong nhà loại nhỏ TCH9
    CS làm nóng định mức: 9kW

    CS điện vào định mức: 2,1kW

    Dòng điện định mức: 9,6A

    COP: 4,2

    CS điện vào tối đa: 3,1kW

    Dòng điện tối đa: 14,2A
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nuo

  24. Máy cấp nước nóng trong nhà loại nhỏ TCH5
    CS làm nóng định mức: 5,3kW

    CS điện vào định mức: 1,3kW

    Dòng điện định mức: 5,9A

    COP: 4,1

    CS điện vào tối đa: 1,8kW

    Dòng điện tối đa: 8,2A

    Nhiệt độ nước ra tối đa/ định mức: 55/60 độ C
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nuo

  25. Máy cấp nước nóng trong nhà loại nhỏ TCH7
    CS làm nóng định mức: 7kW

    CS điện vào định mức: 1,7kW

    Dòng điện định mức: 7,8A

    COP: 4,2

    CS điện vào tối đa: 2,3kW

    Dòng điện tối đa: 10,5A
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nuo

  26. Máy cấp nước nóng trong nhà loại nhỏ TCH3
    CS làm nóng định mức: 3,5kW

    CS điện vào định mức: 0,83kW

    Dòng điện định mức: 3,9A

    COP: 3,9

    CS điện vào tối đa: 1,2kW
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nuo

  27. Máy cấp nhiệt Tafuma TSP230

    Máy nén: Copeland
    Nguồn điện: 380–440V / 3 Ph / 50Hz
    Nhiệt độ môi trường làm việc: -7°C ~ 43°C
    Điều kiện vận hành/hiệu suất: Nhiệt độ không khí 26°C, nhiệt độ nước 26°C, độ ẩm 80%
    CS làm nóng (kW): 230,0
    Máy nén: 44,2
    COP: 5,2
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nhi

  28. Máy cấp nhiệt Tafuma TSP130
    Máy nén: Copeland
    Nguồn điện: 380-440V/3 Ph/50Hz
    Nhiệt độ môi trường làm việc: -7°C ~ 43°C
    CS làm nóng (kW): 109,0
    Máy nén (kW): 25,6

    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nhi

  29. Máy cấp nhiệt Tafuma TSP109
    Máy nén: Copeland
    Nguồn điện: 380–440V / 3 Ph / 50Hz
    Nhiệt độ môi trường làm việc: -7°C ~ 43°C
    Công suất làm nóng (kW): 109,0
    Công suất điện đầu vào (kW): 21,1
    COP: 5,1
    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nhi

  30. Máy cấp nhiệt Tafuma TSP90
    Máy nén: Copeland
    Nguồn điện: 380–440V / 3 Ph / 50Hz
    Nhiệt độ môi trường làm việc: -7°C ~ 43°C
    Công suất làm nóng (kW): 90,0
    Công suất điện đầu vào (kW): 17,3
    COP: 5,3

    Xem thông tin chi tiết tại: havico.vn/san-pham/may-cap-nhi